S.P.U.R.S.
SPURS – Encouraging One Another to Move Forward in Faith
SPURS – Thúc giục nhau tiến bước trong đức tin
Theme Verse / Câu chủ đề
Hebrews 10:24 – “And let us consider how to spur one another on toward love and good deeds.”
Hê-bơ-rơ 10:24 – “Hãy chăm sóc nhau để khích lệ nhau về lòng yêu thương và việc lành.”
S – Scripture | Lời Chúa
EN: God’s Word guides, corrects, and motivates us. True spiritual encouragement begins with Scripture, not human opinion.
VN: Lời Đức Chúa Trời hướng dẫn, sửa dạy và thúc đẩy chúng ta. Sự khích lệ thuộc linh thật phải bắt đầu từ Lời Chúa, không phải ý riêng con người.
Psalm 119:105 | Thi Thiên 119:105
P – Prayer | Cầu nguyện
EN: Prayer fuels spiritual movement and aligns our hearts with God’s will.
VN: Cầu nguyện là động lực thuộc linh, giúp lòng chúng ta hòa hợp với ý muốn của Đức Chúa Trời.
1 Thessalonians 5:17 | 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:17
U – Unity | Hiệp một
EN: Spiritual growth happens in community. Unity allows believers to strengthen one another.
VN: Sự tăng trưởng thuộc linh xảy ra trong cộng đồng. Sự hiệp một giúp con cái Chúa nâng đỡ nhau.
John 17:21 | Giăng 17:21
R – Righteousness | Sự công chính
EN: God’s encouragement leads to a transformed and holy life.
VN: Sự thúc giục từ Đức Chúa Trời dẫn đến đời sống được biến đổi và nên thánh.
Matthew 6:33 | Ma-thi-ơ 6:33
S – Service | Phục vụ
EN: Love is proven through action. Serving others is the fruit of a Christ-centered life.
VN: Tình yêu được bày tỏ qua hành động. Phục vụ là kết quả của đời sống lấy Đấng Christ làm trung tâm.
Galatians 5:13 | Ga-la-ti 5:13
One-Sentence Summary | Tóm tắt một câu
EN: SPURS reminds us that God uses His people to encourage one another through Scripture, Prayer, Unity, Righteousness, and Service.
VN: SPURS nhắc chúng ta rằng Đức Chúa Trời dùng con cái Ngài để khích lệ nhau qua Lời Chúa, Cầu nguyện, Hiệp một, Sống công chính và Phục vụ.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét